🥃 Xe Buyt So 1

Lộ trình 1: Đi tuyến: 45 với chiều dài ~ 4.1 Km, thời gian di chuyển ~ 16 phút, chi phí 6,000đ, chi tiết như sau: Đi xe buýt số 45 Bến xe Miền Đông tại trạm Bệnh viện Chợ Rẫy, Quận 5 xuống trạm Trần Đình Xu, Quận 1: chiều dài 4 km, thời gian 15 phút, giá vé buýt 45 là 6,000đ Trước đó, Công ty TNHH Trí Minh Phát (đơn vị quản lý tuyến xe buýt số 1) đã có văn bản xin ngưng hoạt động tuyến xe buýt này do ảnh hưởng của dịch bệnh Covid-19, lượng khách đi lại rất thấp. Lượng khách của tuyến xe buýt số 1 sau 7 ngày hoạt động trở lại (từ ngày Tác giả: viet-biz.com Ngày đăng: 07/02/2022 Đánh giá: 1.58 (191 vote) Tóm tắt: Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Xe buýt và xe lửa. Tên: NHÀ XE TIẾN ĐẠT ( Hà … Số điện thoại của NHÀ XE TIẾN ĐẠT ( Hà Nội - Gia Lai là bao nhiêu? Tại TP HCM, tuyến xe buýt 56 từ Bến xe Chợ Lớn đến Đại học Giao thông Vận tải có tần suất 5 - 13 phút/chuyến, hoạt động từ 5h00 đến 20h30. Giá vé: Bạn đang xem: Xe buyt so 56 - Vé miễn: 0 VNĐ. Tham khảo thêm: Các tuyến xe buýt TPHCM. Lộ trình xe buýt 56 TP HCM. Chiều đi: Tuyến xe buýt nhanh dọc theo hành lang đại lộ Võ Văn Kiệt - Mai Chí Thọ sẽ tăng kết nối từ khu Tây vào trung tâm, tạo động lực cho địa ốc tăng trưởng. TP HCM vừa quyết định tái khởi động tuyến buýt nhanh BRT đầu tiên, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án là 143,6 triệu USD, dự kiến hoàn thành vào năm 2023. So với các hình thức khác như xe máy, ô tô, limousine, xe buýt có các ưu điểm sau: Giá rẻ Di chuyển với nhiều khung giờ, đón tại nhiều địa điểm Xe buýt là phương tiện di chuyển an toàn, thân thiện với môi trường Nhiều tuyến xe có chính sách trợ giá, hỗ trợ cho người già, người có hoàn cảnh đặc biệt Sử dụng xe buýt trong chuyến tham quan tới Hà Nội được ưu điểm là chi phí rẻ, tuy vậy nếu thích chủ động hơn các bạn nên thuê xe máy để không bị mất quá nhiều thời gian trong việc đi lại. Hà Nội có mạng lưới các tuyến xe buýt phủ rộng khắp (Ảnh - cungphuot.info) Tuyến buýt số 01 : Gia Lâm ⇄ Yên Nghĩa TTO - Ngày 8-6, Sở Giao thông vận tải TP.HCM tổ chức hội thảo chuyên sâu về phương án xe buýt điện cho tuyến BRT số 1 thuộc dự án phát triển giao thông xanh TP.HCM. Đề xuất hoãn thực hiện dự án xe buýt nhanh BRT ở TP.HCM. TP.HCM: Khởi động lại tuyến buýt nhanh BRT hơn 143 Điểm dừng chân đầu tiên của tuyến đường 43 xe buýt là Bến Xe Miền Đông và điểm dừng cuối cùng là Cát Lái. 43 (Bến Xe Miền Đông‎→Cát Lái) hoạt động trong mỗi ngày. Thông tin bổ sung: 43 có 33 stops và tổng thời lượng chuyến đi trên tuyến đường này là khoảng 50 phút. Bạn đang trên đường đi? y4tQs9y. Tuyến xe buýt số 01 Hà Nội đi từ Bến xe Gia Lâm đến Bến xe Yên Nghĩa với 37 trạm dừng và có tổng thời gian di chuyển trên tuyến là khoảng 50 phút. 1. Thông tin tuyến xe buýt số 01 Hà Nội Mã số tuyến01Tên tuyếnBX Gia Lâm – BX Yên NghĩaĐơn vị đảm nhậnXí Nghiệp Xe Buýt Hà Nội HanoibusSĐTLoại hình hoạt độngCự ly kmLoại xeGiá vé7000đ/lượtSố chuyến13 – 16 xe chuyến/ngàyThời gian chuyến50 phútGiản cách chuyến10 – 20 phút/chuyến 2. Lộ trình Lượt đi Bx Gia Lâm – Bx Yên Nghĩa Số trạm dừng 34 Lộ trình A BX Gia Lâm 1 [859] 549 Nguyễn Văn Cừ – Biển báo số 1 2 [860] Cty Cầu 5 Thăng Long – 307 Nguyễn Văn Cừ 3 [861] 135 Nguyễn Văn Cừ 4 [1466] Trung chuyển Long Biên 5 [453] 50 Hàng Cót 6 [417] 28 Đường Thành 7 [1369] Bệnh viện Phụ sản TW – Đối diện số 4 Triệu Quốc Đạt 8 [449] Đối diện tháp Hà Nội – Hai Bà Trưng cạnh 56 Hai Bà Trưng 9 [584] Tổng công ty Đường sắt Việt Nam – 116 Lê Duẩn 10 [585] Ga Hà Nội – 120 Lê Duẩn 11 [520] 78-80A Khâm Thiên Đối diện 71 12 [521] 274-276 Khâm Thiên 13 [826] 142-144 Nguyễn Lương Bằng 14 [1207] Gò Đống Đa – Tây Sơn 15 [1208] 290 Tây Sơn 16 [1473] 94 Nguyễn Trãi 17 [840] 332 Nguyễn Trãi 18 [841] 386 Nguyễn Trãi – Cục Sở hữu trí tuệ 19 [842] Hè trước Bách hóa Thanh Xuân – đường Nguyễn Trãi 20 [843] 204-206 Nguyễn Trãi Gần ngã 3 Nguyễn Trãi – Lương Thế Vinh 21 [844] Công ty CP Công trình GT 873 – Nguyễn Trãi 22 [1339] Cửa hàng bán xe ôtô Hoà Bình – Trần Phú Hà Đông 23 [1340] Học viện công nghệ bưu chính viễn thông – Trần Phú Hà Đông 24 [1341] Công ty Điện lực TP cơ sở 2 – 100 Trần Phú Hà Đông 25 [1342] Khách sạn Sông Nhuệ 148 Trần Phú- Hà Đông 26 [1474] 8 Quang Trung – Siêu thị Hiway 27 [1472] Chi cục quản lý thị trường Hà Nội – 78 Quang Trung Hà Đông 28 [961] Nhà thi đấu Hà Đông – 182 Quang Trung Hà Đông 29 [962] 268 Quang Trung – Hà Đông 30 [963] Đối diện KĐT Văn Phú – 418 Quang Trung Hà Đông 31 [1980] 530 – 532 Quang Trung Hà Đông 32 [964] 678 – 680 Quang Trung Hà Đông 33 [965] Showroom ô tô Trường Sơn đối diện Nissan Hà Đông km 14+600, Quốc lộ 6 34 [1178] Đối diện trường trung cấp kinh tế – Tài chính Hà Nội B Bến xe Yên Nghĩa Lượt về Bx Yên Nghĩa – Bx Gia Lâm Số trạm dừng 34 A Bến xe Yên Nghĩa 1 Trường trung cấp Kinh tế – Tài chính Hà Nội – Quốc lộ 6 2 807 Quang Trung Hà Đông 3 707 – 709 Quang Trung HĐ 4 521 Quang Trung Hà Đông 5 405-407 Quang Trung Hà Đông 6 267 Quang Trung Hà Đông 7 85 Quang Trung Hà Đông – Đình Cầu Đơ 8 15 Quang Trung Hà Đông 9 Liên Minh các HTX Hà Nội – Số 1 Trần Phú Hà Đông 10 Siêu thị Nguyễn Kim – Km10 Nguyễn Trãi, Hà Đông 11 Đại học Kiến Trúc – Trần Phú Hà Đông 12 Học viện An ninh nhân dân – Trần Phú Hà Đông 13 565 Nguyễn Trãi 14 Tổng Công ty xây dựng Sông Đà – 493 Nguyễn Trãi 15 477 Nguyễn Trãi – Học viện Khoa học Xã hội 16 Hè trước tòa nhà Golden Land – 275 Nguyễn Trãi 17 Công ty thuốc lá Thăng Long – 235 Nguyễn Trãi 18 Ngã 3 Kim Giang – 185A Nguyễn Trãi 19 Sân vận động Thượng Đình – 129 Nguyễn Trãi 20 Đại học Thuỷ Lợi – 175 Tây Sơn Cột 1 21 Đại học Công Đoàn – 169 Tây Sơn 22 83 Nguyễn Lương Bằng 23 221A-221B Khâm Thiên Đối diện 302 24 Đài tưởng niệm Khâm Thiên – Đối diện 60 Khâm Thiên 25 1A Yết Kiêu 26 Cung VH Hữu Nghị Việt Xô – 91 Trần Hưng Đạo 27 65 Quán Sứ Đối diện 80 Quán Sứ 28 Bệnh viện Việt Đức – Đối diện số 10 Quán Sứ 29 115 Phùng Hưng 30 Đối diện 16 Phùng Hưng đường trong 31 80 Trần Nhật Duật 32 162 Nguyễn Văn Cừ – Biển báo số 1 33 358 – 360 Nguyễn Văn Cừ 34 Đối diện 447 Ngọc Lâm – Vườn hoa Gia Lâm B BX Gia Lâm 3. Thời gian hoạt động Lượt điLượt vềThứ hai0500 – 21000505 – 2050Thứ ba0500 – 21000505 – 2050Thứ tư0500 – 21000505 – 2050Thứ năm0500 – 21000505 – 2050Thứ sáu0500 – 21000505 – 2050Thứ bảy0500 – 21000505 – 2050Chủ Nhật0500 – 21000505 – 2050 Nếu có bất kỳ câu hỏi nào về tuyến xe buýt 01 Hà Nội hoặc có những thông tin mới mà chưa được chúng tôi cập nhật vui lòng để lại bình luận bên dưới nhé. BX Biên Hòa - CMT8 – 30/4 - Phạm Văn Thuận - Phan Trung Đường 5 cũ - Đồng Khởi - ngã tư AMATA - QL1A XL Hà Nội - ngã tư Tam Hiệp - Bùi Văn Văn Hòa QL15 nối dài cũ - QL51 - đường 25B - Trạm xe buýt Nhơn Trạch và ngược trình xe buýt 02 Đồng Nai Bến xe Biên Hòa - BX Nhơn TrạchMã số tuyến 02Tỉnh Đồng NaiGiờ khởi hành 515Giờ kết thúc 1740Thời gian giãn cáchGiá vé học sinh đ/véGiá vé lên xuống và dưới ¼ tuyến đ/véGiá vé 1/2 tuyến 7000đ/véGiá vé 3/4 tuyến 10000đ/véGiá vé suốt tuyến 12000đ/véChất lượng DV Ghế ngồi mềm, tay vịnVận hành bởi Công ty TNHH dịch vụ du lịch Hoàng Hà xe buýt số 4 đồng naitrạm xe nhơn trạchxe buýt số 2 tphcmxe buýt số 2 hà nộituyen xe buyt 603tuyến xe buýt số 02 tp hcmbến xe nhơn trạchxe buyt dong nai di tphcm Bến Thành- BX Chợ Lớn Mã số tuyến01 Tên tuyếnBến Thành- BX Chợ Lớn Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 80 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 2030 Giá vé - Vé lượt 5,000 VNĐ - Vé lượt HSSV 2,000 VNĐ - Vé tập 112,500 VNĐSố chuyến 240 chuyến/ngày Thời gian chuyến 30 - 35 phút Giãn cách chuyến 6 - 10 phút Bến Thành- BX Miền Tây Mã số tuyến02 Tên tuyếnBến Thành- BX Miền Tây Đơn vị vận chuyểnCông ty TNHH Vận tải Ngôi sao Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 30 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0445 - 1830 Giá vé - Vé lượt 5,000 VNĐ - Vé lượt HSSV 2,000 VNĐ - Vé tập 112,500 VNĐSố chuyến 180 chuyến/ngày Thời gian chuyến 45 - 50 phút Giãn cách chuyến 8 - 12 phút Bến Thành- Thạnh Lộc Mã số tuyến03 Tên tuyếnBến Thành- Thạnh Lộc Đơn vị vận chuyểnCông ty TNHH Vận tải Ngôi sao Sài Gòn, ĐT 08 tác xã vận tải 19/5, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 26 - 55 chỗ Thời gian hoạt động 0415 - 2045 Giá vé - Vé lượt 6,000 VNĐ - Vé lượt HSSV 2,000 VNĐ - Vé tập 135,000 VNĐSố chuyến 312 chuyến/ngày Thời gian chuyến 55 - 65 phút Giãn cách chuyến 4 - 12 phút Bến Thành- Cộng Hòa- An Sương Mã số tuyến04 Tên tuyếnBến Thành- Cộng Hòa- An Sương Đơn vị vận chuyểnCông ty TNHH Vận tải Ngôi sao Sài Gòn, ĐT 08 tác xã vận tải 19/5, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 30 - 55 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 2030 Giá vé - Vé lượt 5,000 VNĐ - Vé lượt HSSV 2,000 VNĐ - Vé tập 112,500 VNĐSố chuyến 303 chuyến/ngày Thời gian chuyến 50 - 65 phút Giãn cách chuyến 5 - 10 phút Bến xe Chợ Lớn - Biên Hòa Mã số tuyến05 Tên tuyếnBến xe Chợ Lớn - Biên Hòa Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải xe buýt Quyết Thắng, ĐT 08 tác xã vận tải 19/5, ĐT 08 tác xã vận tải số 15, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Không trợ giáCự ly 38 km Loại xe 30 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0450 - 1750 Giá vé Số chuyến 72 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 95 phút Giãn cách chuyến 20 - 25 phút Bến xe Chợ Lớn- Đại học Nông Lâm Mã số tuyến06 Tên tuyếnBến xe Chợ Lớn- Đại học Nông Lâm Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải xe buýt Quyết Thắng, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 39 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0455 - 2100 Giá vé - Vé lượt 6,000 VNĐ - Vé lượt HSSV 2,000 VNĐ - Vé tập 135,000 VNĐSố chuyến 190 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 70 phút Giãn cách chuyến 7 - 20 phút Đại học Quốc Gia- Bến xe Miền Tây Mã số tuyến10 Tên tuyếnĐại học Quốc Gia- Bến xe Miền Tây Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 tác xã vận tải xe buýt Quyết Thắng, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 29 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 1845 Giá vé - Vé lượt 6,000 VNĐ - Vé lượt HSSV 2,000 VNĐ - Vé tập 135,000 VNĐSố chuyến 122 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 80 phút Giãn cách chuyến 10 - 20 phút Bến Thành - Nguyễn Văn Linh - Bến xe Miền Tây Mã số tuyến102 Tên tuyếnBến Thành - Nguyễn Văn Linh - Bến xe Miền Tây Đơn vị vận chuyểnCông ty TNHH Vận tải thành phố, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 43 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0445 - 1900 Giá vé Số chuyến 140 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 80 phút Giãn cách chuyến 10 - 15 phút Công viên 23/9 - Sân bay Tân Sơn Nhất Mã số tuyến109 Tên tuyếnCông viên 23/9 - Sân bay Tân Sơn Nhất Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần vận tải hàng không Miền Nam Loại hình hoạt động Phổ thông - Không trợ giáCự ly km Loại xe 17 chỗ Thời gian hoạt động 0000 - 2345 Giá vé Số chuyến 110 chuyến/ngày Thời gian chuyến 0 phút Giãn cách chuyến 0 phút Bến Thành- Đầm Sen Mã số tuyến11 Tên tuyếnBến Thành- Đầm Sen Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly 9 km Loại xe 30 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0530 - 1845 Giá vé - Vé lượt HSSV 2,000 VNĐ - Vé tập 112,500 VNĐSố chuyến 140 chuyến/ngày Thời gian chuyến 35 - 40 phút Giãn cách chuyến 10 - 15 phút Bến Thành - Thác Giang Điền Mã số tuyến12 Tên tuyếnBến Thành - Thác Giang Điền Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải xe buýt và du lịch Quyết Tiến, ĐT 08 ty Cổ phần vận tải Sonadezi Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 46 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 1720 Giá vé Số chuyến 60 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 110 phút Giãn cách chuyến 20 - 30 phút Tuyến xe buýt vòng khu vực trung tâm Mã số tuyến120 Tên tuyếnTuyến xe buýt vòng khu vực trung tâm Đơn vị vận chuyểnCông ty TNHH MTV quảng cáo dịch vụ truyền hình du lịch Ảnh Việt Loại hình hoạt động Phổ thông - Không trợ giáCự ly 11 km Loại xe chỗ Thời gian hoạt động Giá vé - Vé trong ngày 199,000 VNĐSố chuyến chuyến/ngày Thời gian chuyến phút Giãn cách chuyến phút Phú Mỹ Hưng khu H - Quận 1 Mã số tuyến123 Tên tuyếnPhú Mỹ Hưng khu H - Quận 1 Đơn vị vận chuyển Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly 0 km Loại xe chỗ Thời gian hoạt động Giá vé Số chuyến chuyến/ngày Thời gian chuyến phút Giãn cách chuyến phút Phú Mỹ Hưng khu S - Quận 1 Mã số tuyến124 Tên tuyếnPhú Mỹ Hưng khu S - Quận 1 Đơn vị vận chuyển Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly 0 km Loại xe chỗ Thời gian hoạt động Giá vé Số chuyến chuyến/ngày Thời gian chuyến phút Giãn cách chuyến phút Bến Thành- Bến xe Củ Chi Mã số tuyến13 Tên tuyếnBến Thành- Bến xe Củ Chi Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải xe buýt và du lịch Quyết Tiến, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giá - Buýt nhanhCự ly km Loại xe 46 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0330 - 2030 Giá vé - Vé lượt 7,000 VNĐSố chuyến 150 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 75 phút Giãn cách chuyến 10 - 20 phút Bến xe Miền Tây - Phú Xuân Mã số tuyến139 Tên tuyếnBến xe Miền Tây - Phú Xuân Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 43 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 1900 Giá vé Số chuyến 104 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 70 phút Giãn cách chuyến 13 - 20 phút Miền Đông- 3 tháng 2- Miền Tây Mã số tuyến14 Tên tuyếnMiền Đông- 3 tháng 2- Miền Tây Đơn vị vận chuyểnLiên hiệp hợp tác xã vận tải thành phố, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 26 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0400 - 2030 Giá vé Số chuyến 244 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 phút Giãn cách chuyến 7 - 10 phút Công viên 23/9 - Phạm Thế Hiển - Ba Tơ Mã số tuyến140 Tên tuyếnCông viên 23/9 - Phạm Thế Hiển - Ba Tơ Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải số 26, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 40 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 1900 Giá vé Số chuyến 120 chuyến/ngày Thời gian chuyến 55 phút Giãn cách chuyến 13 - 18 phút Công viên 23/9 - Khu dân cư Bình Hưng Hòa Mã số tuyến149 Tên tuyếnCông viên 23/9 - Khu dân cư Bình Hưng Hòa Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải liên tỉnh và du lịch Việt Thắng, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 12 - 40 chỗ Thời gian hoạt động 0515 - 1900 Giá vé Số chuyến 130 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 phút Giãn cách chuyến 12 - 20 phút Bến xe Chợ Lớn - Ngã 3 Tân Vạn Mã số tuyến150 Tên tuyếnBến xe Chợ Lớn - Ngã 3 Tân Vạn Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải 19/5, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 40 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0430 - 2100 Giá vé Số chuyến 373 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 80 phút Giãn cách chuyến 4 - 15 phút Khu dân cư Trung Sơn - Bến Thành - Sân bay Tân Sơn Nhất Mã số tuyến152 Tên tuyếnKhu dân cư Trung Sơn - Bến Thành - Sân bay Tân Sơn Nhất Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 41 - 55 chỗ Thời gian hoạt động 0530 - 1830 Giá vé Số chuyến 100 chuyến/ngày Thời gian chuyến 50 - 55 phút Giãn cách chuyến 12 - 21 phút Bến Thành - Chợ Hiệp Thành Mã số tuyến18 Tên tuyếnBến Thành - Chợ Hiệp Thành Đơn vị vận chuyểnLiên hiệp hợp tác xã vận tải thành phố, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 39 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0430 - 2015 Giá vé Số chuyến 200 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 75 phút Giãn cách chuyến 7 - 15 phút Bến Thành - Khu Chế Xuất Linh Trung - Đại Học Quốc Gia Mã số tuyến19 Tên tuyếnBến Thành - Khu Chế Xuất Linh Trung - Đại Học Quốc Gia Đơn vị vận chuyểnLiên hiệp hợp tác xã vận tải thành phố, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 39 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 2015 Giá vé Số chuyến 248 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 80 phút Giãn cách chuyến 6 - 15 phút Bến Thành - Nhà Bè Mã số tuyến20 Tên tuyếnBến Thành - Nhà Bè Đơn vị vận chuyểnLiên hiệp hợp tác xã vận tải thành phố, ĐT 08 tác xã vận tải số 26, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 39 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0420 - 2100 Giá vé Số chuyến 328 chuyến/ngày Thời gian chuyến 50 phút Giãn cách chuyến 4 - 20 phút Bến Thành - Âu Cơ - An Sương Mã số tuyến27 Tên tuyếnBến Thành - Âu Cơ - An Sương Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 40 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 1945 Giá vé Số chuyến 180 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 phút Giãn cách chuyến 8 - 15 phút Bến Thành - Chợ Xuân Thới Thượng Mã số tuyến28 Tên tuyếnBến Thành - Chợ Xuân Thới Thượng Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 26 - 55 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 1830 Giá vé Số chuyến 110 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 90 phút Giãn cách chuyến 8 - 25 phút Chợ Tân Hương - Đại học Quốc tế Mã số tuyến30 Tên tuyếnChợ Tân Hương - Đại học Quốc tế Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 43 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 1845 Giá vé Số chuyến 120 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 95 phút Giãn cách chuyến 8 - 20 phút Khu dân cư Tân Quy - Bến Thành - Khu dân cư Bình Lợi Mã số tuyến31 Tên tuyếnKhu dân cư Tân Quy - Bến Thành - Khu dân cư Bình Lợi Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 40 - 55 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 1900 Giá vé Số chuyến 126 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 75 phút Giãn cách chuyến 10 - 17 phút Bến Thành - Đại Học Công Nghệ Sài Gòn Mã số tuyến34 Tên tuyếnBến Thành - Đại Học Công Nghệ Sài Gòn Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải số 26, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 25 - 29 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 1915 Giá vé Số chuyến 138 chuyến/ngày Thời gian chuyến 55 phút Giãn cách chuyến 10 - 15 phút Tuyến xe buýt Quận 1 - Quận 2 Mã số tuyến35 Tên tuyếnTuyến xe buýt Quận 1 - Quận 2 Đơn vị vận chuyểnCông ty TNHH Vận tải thành phố, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 40 chỗ Thời gian hoạt động 0525 - 1945 Giá vé Số chuyến 72 chuyến/ngày Thời gian chuyến 50 - 55 phút Giãn cách chuyến 20 - 30 phút Bến Thành - Thới An Mã số tuyến36 Tên tuyếnBến Thành - Thới An Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 26 - 55 chỗ Thời gian hoạt động 0445 - 1945 Giá vé Số chuyến 170 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 70 phút Giãn cách chuyến 6 - 15 phút KDC Tân Quy - Đầm Sen Mã số tuyến38 Tên tuyếnKDC Tân Quy - Đầm Sen Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 55 chỗ Thời gian hoạt động 0530 - 1830 Giá vé Số chuyến 104 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 65 phút Giãn cách chuyến 12 - 21 phút Bến Thành - Võ Văn Kiệt - Bến Xe Miền Tây Mã số tuyến39 Tên tuyếnBến Thành - Võ Văn Kiệt - Bến Xe Miền Tây Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 45 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 1930 Giá vé Số chuyến 120 chuyến/ngày Thời gian chuyến 45 phút Giãn cách chuyến 11 - 17 phút Chợ Cầu Muối-Chợ nông sản Thủ Đức Mã số tuyến42 Tên tuyếnChợ Cầu Muối-Chợ nông sản Thủ Đức Đơn vị vận chuyểnThanh Sơn Loại hình hoạt động Phổ thông - Không trợ giáCự ly km Loại xe 27 chỗ Thời gian hoạt động 0400 - 2220 Giá vé Số chuyến 39 chuyến/ngày Thời gian chuyến 50 phút Giãn cách chuyến 25 - 480 phút Cảng Quận 4- Bình Quới Mã số tuyến44 Tên tuyếnCảng Quận 4- Bình Quới Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải và du lịch Đông Nam Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 23 - 40 chỗ Thời gian hoạt động 0515 - 1930 Giá vé - Vé lượt 5,000 VNĐ - Vé lượt HSSV 2,000 VNĐ - Vé tập 112,500 VNĐSố chuyến 170 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 phút Giãn cách chuyến 8 - 15 phút Bến xe Quận 8- Bến Thành- Bến xe Miền Đông Mã số tuyến45 Tên tuyếnBến xe Quận 8- Bến Thành- Bến xe Miền Đông Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 47 - 84 chỗ Thời gian hoạt động 0515 - 1845 Giá vé Số chuyến 110 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 70 phút Giãn cách chuyến 13 - 20 phút Cảng Quận 4- Bến Thành- Bến Mễ Cốc Mã số tuyến46 Tên tuyếnCảng Quận 4- Bến Thành- Bến Mễ Cốc Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải và du lịch Đông Nam Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 12 - 20 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 1845 Giá vé Số chuyến 120 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 65 phút Giãn cách chuyến 12 - 15 phút Bến Thành - Đại học Quốc tế Mã số tuyến52 Tên tuyếnBến Thành - Đại học Quốc tế Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 80 chỗ Thời gian hoạt động 0530 - 1800 Giá vé Số chuyến 70 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 70 phút Giãn cách chuyến 5 - 150 phút Lê Hồng Phong - Đại học Quốc gia Mã số tuyến53 Tên tuyếnLê Hồng Phong - Đại học Quốc gia Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải xe buýt Quyết Thắng, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 29 - 55 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 1815 Giá vé Số chuyến 150 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 75 phút Giãn cách chuyến 7 - 15 phút Bến xe Miền Đông - Bến xe Chợ Lớn Mã số tuyến54 Tên tuyếnBến xe Miền Đông - Bến xe Chợ Lớn Đơn vị vận chuyểnLiên hiệp hợp tác xã vận tải thành phố, ĐT 08 tác xã vận tải và du lịch Đông Nam Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 39 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0400 - 2000 Giá vé Số chuyến 200 chuyến/ngày Thời gian chuyến 50 - 55 phút Giãn cách chuyến 8 - 15 phút Bến xe Chợ Lớn - Đại học Giao thông Vận tải Mã số tuyến56 Tên tuyếnBến xe Chợ Lớn - Đại học Giao thông Vận tải Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải xe buýt Quyết Thắng, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 39 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 2100 Giá vé Số chuyến 160 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 70 phút Giãn cách chuyến 7 - 20 phút Bến Thành - Khu Du lịch Đại Nam Mã số tuyến61-6 Tên tuyếnBến Thành - Khu Du lịch Đại Nam Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly 0 km Loại xe 80 chỗ Thời gian hoạt động 0515 - 1730 Giá vé Số chuyến 16 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 120 phút Giãn cách chuyến 45 - 150 phút Bến Thành - CMT8 - Bến xe An Sương Mã số tuyến65 Tên tuyếnBến Thành - CMT8 - Bến xe An Sương Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải xe buýt và du lịch Quyết Tiến, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 46 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0430 - 2030 Giá vé Số chuyến 200 chuyến/ngày Thời gian chuyến 57 phút Giãn cách chuyến 8 - 25 phút Công viên 23/9 - KCN Tân Bình Mã số tuyến69 Tên tuyếnCông viên 23/9 - KCN Tân Bình Đơn vị vận chuyểnCông ty TNHH Vận tải thành phố, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 29 - 55 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 2000 Giá vé Số chuyến 136 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 75 phút Giãn cách chuyến 10 - 21 phút Công viên 23/9 - Hiệp Phước Mã số tuyến72 Tên tuyếnCông viên 23/9 - Hiệp Phước Đơn vị vận chuyểnCông ty TNHH Vận tải thành phố, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 26 chỗ Thời gian hoạt động 0440 - 1840 Giá vé Số chuyến 130 chuyến/ngày Thời gian chuyến 45 - 55 phút Giãn cách chuyến 10 - 19 phút Sài Gòn - Cần Giờ Mã số tuyến75 Tên tuyếnSài Gòn - Cần Giờ Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải số 26, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Không trợ giáCự ly 0 km Loại xe 29 chỗ Thời gian hoạt động 0420 - 1630 Giá vé Số chuyến 6 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 140 phút Giãn cách chuyến 60 - 430 phút Bến Thành - Đại học Tôn Đức Thắng Mã số tuyến86 Tên tuyếnBến Thành - Đại học Tôn Đức Thắng Đơn vị vận chuyểnCông ty TNHH Vận tải thành phố, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 40 chỗ Thời gian hoạt động 0540 - 1840 Giá vé Số chuyến 140 chuyến/ngày Thời gian chuyến 28 - 30 phút Giãn cách chuyến 6 - 12 phút Bến Thành - Chợ Long Phước Mã số tuyến88 Tên tuyếnBến Thành - Chợ Long Phước Đơn vị vận chuyểnHợp tác xã vận tải và du lịch Đông Nam Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 40 chỗ Thời gian hoạt động 0445 - 1900 Giá vé Số chuyến 240 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 65 phút Giãn cách chuyến 6 - 10 phút Bến xe Miền Tây - Chợ nông sản Thủ Đức Mã số tuyến91 Tên tuyếnBến xe Miền Tây - Chợ nông sản Thủ Đức Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 80 chỗ Thời gian hoạt động 0500 - 1815 Giá vé Số chuyến 98 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 85 phút Giãn cách chuyến 12 - 20 phút Bến Thành - Đại học Nông Lâm Mã số tuyến93 Tên tuyếnBến Thành - Đại học Nông Lâm Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 26 - 80 chỗ Thời gian hoạt động 0515 - 1845 Giá vé Số chuyến 100 chuyến/ngày Thời gian chuyến 60 - 70 phút Giãn cách chuyến 12 - 18 phút Bến Thành - Chợ Bình Điền Mã số tuyến96 Tên tuyếnBến Thành - Chợ Bình Điền Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Phổ thông - Có trợ giáCự ly km Loại xe 55 chỗ Thời gian hoạt động 0345 - 2145 Giá vé Số chuyến 26 chuyến/ngày Thời gian chuyến 55 phút Giãn cách chuyến 30 - 660 phút Phổ Quang - KCN Hiệp Phước Mã số tuyếnC010 Tên tuyếnPhổ Quang - KCN Hiệp Phước Đơn vị vận chuyểnCông ty Cổ phần Xe khách Sài Gòn, ĐT 08 Loại hình hoạt động Công nhân - Có trợ giáCự ly km Loại xe 12 - 84 chỗ Thời gian hoạt động 0000 - 0000 Giá vé Số chuyến 0 chuyến/ngày Thời gian chuyến 75 phút Giãn cách chuyến 10 phút

xe buyt so 1